Bước tới nội dung

thời kỳ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 時期.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰə̤ːj˨˩ ki̤˨˩tʰəːj˧˧ ki˧˧tʰəːj˨˩ ki˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰəːj˧˧ ki˧˧

Danh từ

thời kỳ, thời kì

  1. một phần nào đó của lịch sử
  2. một phần nào đó của thời gian

Dịch

của lịch sử

của thời gian