rykke
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å rykke |
| Hiện tại chỉ ngôi | rykker |
| Quá khứ | rykka, rykket, rykte |
| Động tính từ quá khứ | rykka, rykket, ryk t |
| Động tính từ hiện tại | — |
rykke
- Kéo mạnh, giật mạnh.
- Hun rykket ham utålmodig i armen for å få ham med seg.
- å rykke nærmere — (Thời gian) Gần kề.
- å bli rykket bort — Chết bất thình lình.
- å rykke fram — Tiến quân.
- å rykke inn en annonse — Đăng quảng cáo.
- å rykke inn — Tiến quân vào.
- å rykke ned/opp et lønnstrinn — Bị sụt/được tăng lương.
- å bli rykket opp med roten — Bị đuổi biệt xứ.
- å rykke ut — Ra tay hành động.
- å rykke ut med noe — Công bồ điều gì.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rykke”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)