rykke

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å rykke
Hiện tại chỉ ngôi rykker
Quá khứ rykka, rykket, rykte
Động tính từ quá khứ rykka, rykket, ryk t
Động tính từ hiện tại

rykke

  1. Kéo mạnh, giật mạnh.
    Hun rykket ham utålmodig i armen for å få ham med seg.
    å rykke nærmere — (Thời gian) Gần kề.
    å bli rykket bort — Chết bất thình lình.
    å rykke fram — Tiến quân.
    å rykke inn en annonse — Đăng quảng cáo.
    å rykke inn — Tiến quân vào.
    å rykke ned/opp et lønnstrinn — Bị sụt/được tăng lương.
    å bli rykket opp med roten — Bị đuổi biệt xứ.
    å rykke ut — Ra tay hành động.
    å rykke ut med noe — Công bồ điều gì.

Tham khảo[sửa]