s'asseoir
Giao diện
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin) Âm thanh: (tập tin)
Động từ
[sửa]- Ngồi.
Chia động từ
[sửa]Động từ asseoir (và từ phái sinh của rasseoir) có 2 dạng chia động từ riêng biệt.
Bảng chia động từ của s'asseoir (xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Pháp)
| nguyên mẫu | thì đơn giản | s'asseoir | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thì ghép | s'être + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ hiện tại hoặc danh động từ1 | thì đơn giản | s’assoyant hoặc s’asseyant /sa.swa.jɑ̃/ hoặc /sa.sɛ.jɑ̃/ hoặc /sa.se.jɑ̃/ | |||||
| thì ghép | ayant hoặc étant + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ quá khứ | assis /a.si/ | ||||||
| số ít | số nhiều | ||||||
| ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ||
| chỉ định | je (j’) | tu | il, elle, on | nous | vous | ils, elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | m’assois hoặc m’assieds /ma.swa/ hoặc /ma.sje/ |
t’assois hoặc t’assieds /ta.swa/ hoặc /ta.sje/ |
s’assoit hoặc s’assied /sa.swa/ hoặc /sa.sje/ |
nous assoyons hoặc nous asseyons /nu.z‿a.swa.jɔ̃/ hoặc /nu.z‿a.sɛ.jɔ̃/ hoặc /nu.z‿a.se.jɔ̃/ |
vous assoyez hoặc vous asseyez /vu.z‿a.swa.je/ hoặc /vu.z‿a.sɛ.je/ hoặc /vu.z‿a.se.je/ |
s’assoient hoặc s’asseyent /sa.swa/ hoặc /sa.sɛj/ |
| chưa hoàn thành | m’assoyais hoặc m’asseyais /ma.swa.jɛ/ hoặc /ma.sɛ.jɛ/ hoặc /ma.se.jɛ/ |
t’assoyais hoặc t’asseyais /ta.swa.jɛ/ hoặc /ta.sɛ.jɛ/ hoặc /ta.se.jɛ/ |
s’assoyait hoặc s’asseyait /sa.swa.jɛ/ hoặc /sa.sɛ.jɛ/ hoặc /sa.se.jɛ/ |
nous assoyions hoặc nous asseyions /nu.z‿a.swaj.jɔ̃/ hoặc /nu.z‿a.sɛj.jɔ̃/ |
vous assoyiez hoặc vous asseyiez /vu.z‿a.swaj.je/ hoặc /vu.z‿a.sɛj.je/ |
s’assoyaient hoặc s’asseyaient /sa.swa.jɛ/ hoặc /sa.sɛ.jɛ/ hoặc /sa.se.jɛ/ | |
| quá khứ đơn2 | m’assis /ma.si/ |
t’assis /ta.si/ |
s’assit /sa.si/ |
nous assîmes /nu.z‿a.sim/ |
vous assîtes /vu.z‿a.sit/ |
s’assirent /sa.siʁ/ | |
| tương lai | m’assoirai hoặc m’assiérai /ma.swa.ʁe/ hoặc /ma.sje.ʁe/ |
t’assoiras hoặc t’assiéras /ta.swa.ʁa/ hoặc /ta.sje.ʁa/ |
s’assoira hoặc s’assiéra /sa.swa.ʁa/ hoặc /sa.sje.ʁa/ |
nous assoirons hoặc nous assiérons /nu.z‿a.swa.ʁɔ̃/ hoặc /nu.z‿a.sje.ʁɔ̃/ |
vous assoirez hoặc vous assiérez /vu.z‿a.swa.ʁe/ hoặc /vu.z‿a.sje.ʁe/ |
s’assoiront hoặc s’assiéront /sa.swa.ʁɔ̃/ hoặc /sa.sje.ʁɔ̃/ | |
| điều kiện | m’assoirais hoặc m’assiérais /ma.swa.ʁɛ/ hoặc /ma.sje.ʁɛ/ |
t’assoirais hoặc t’assiérais /ta.swa.ʁɛ/ hoặc /ta.sje.ʁɛ/ |
s’assoirait hoặc s’assiérait /sa.swa.ʁɛ/ hoặc /sa.sje.ʁɛ/ |
nous assoirions hoặc nous assiérions /nu.z‿a.swa.ʁjɔ̃/ hoặc /nu.z‿a.sje.ʁjɔ̃/ |
vous assoiriez hoặc vous assiériez /vu.z‿a.swa.ʁje/ hoặc /vu.z‿a.sje.ʁje/ |
s’assoiraient hoặc s’assiéraient /sa.swa.ʁɛ/ hoặc /sa.sje.ʁɛ/ | |
| (thì ghép) | hiện tại hoàn thành | hiện tại chỉ định của s'être + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều | mệnh lệnh chỉ định s'être + phân từ quá khứ | ||||||
| tiền quá khứ2 | quá khứ đơn của s'être + phân từ quá khứ | ||||||
| tương lai hoàn thành | tương lai của s'être + phân từ quá khứ | ||||||
| điều kiện hoàn thành | điều kiện của s'être + phân từ quá khứ | ||||||
| giả định | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | m’assoie hoặc m’asseye /ma.swa/ hoặc /ma.sɛj/ |
t’assoies hoặc t’asseyes /ta.swa/ hoặc /ta.sɛj/ |
s’assoie hoặc s’asseye /sa.swa/ hoặc /sa.sɛj/ |
nous assoyions hoặc nous asseyions /nu.z‿a.swaj.jɔ̃/ hoặc /nu.z‿a.sɛj.jɔ̃/ |
vous assoyiez hoặc vous asseyiez /vu.z‿a.swaj.je/ hoặc /vu.z‿a.sɛj.je/ |
s’assoient hoặc s’asseyent /sa.swa/ hoặc /sa.sɛj/ |
| chưa hoàn thành2 | m’assisse /ma.sis/ |
t’assisses /ta.sis/ |
s’assît /sa.si/ |
nous assissions /nu.z‿a.si.sjɔ̃/ |
vous assissiez /vu.z‿a.si.sje/ |
s’assissent /sa.sis/ | |
| (thì ghép) | quá khứ | giả định hiện tại của s'être + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều2 | giả định chưa hoàn thành của s'être + phân từ quá khứ | ||||||
| mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| đơn | — | assois-toi hoặc assieds-toi /a.swa.twa/ hoặc /a.sje.twa/ |
— | assoyons-nous hoặc asseyons-nous /a.swa.jɔ̃.nu/ hoặc /a.sɛ.jɔ̃.nu/ hoặc /a.se.jɔ̃.nu/ |
assoyez-vous hoặc asseyez-vous /a.swa.je.vu/ hoặc /a.sɛ.je.vu/ hoặc /a.se.je.vu/ |
— | |
| ghép | — | mệnh lệnh đơn của s'être + phân từ quá khứ | — | mệnh lệnh đơn của s'être + phân từ quá khứ | mệnh lệnh đơn của s'être + phân từ quá khứ | — | |
| 1 Danh động từ tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong văn viết hay nói ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||