søvn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít søvn søvnen
Số nhiều søvner søvnene

søvn

  1. Giấc ngủ.
    åtte timers søvn
    å falle i søvn — Thiếp ngủ.
    dyp søvn — Giấc ngủ say.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]