sae

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Từ viết tắt[sửa]

sae

  1. Phong bì đã đề địa chỉ và dán tem (stamped addressed envelope).

Tham khảo[sửa]