Bước tới nội dung

samvetsfånge

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa samvete + -s- + fånge.

Danh từ

[sửa]

samvetsfånge gch

  1. Tù nhân lương tâm.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của samvetsfånge
danh cách sinh cách
số ít bất định samvetsfånge samvetsfånges
xác định samvetsfången samvetsfångens
số nhiều bất định samvetsfångar samvetsfångars
xác định samvetsfångarna samvetsfångarnas

Đọc thêm

[sửa]