scénario

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

scénario /se.na.ʁjɔ/

  1. (Sân khấu; điện ảnh) Kịch bản.

Tham khảo[sửa]