scornfully

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈskɔrn.fəl.li/

Phó từ[sửa]

scornfully /ˈskɔrn.fəl.li/

  1. Tỏ ra khinh bỉ; đầy khinh bỉ, đầy khinh miệt; cảm thấy bị khinh bỉ.

Tham khảo[sửa]