seksten

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Số từ[sửa]

seksten

  1. Mười sáu (16). Hun er seksten år gammel.
    en trykk seksten — Cú đánh mạnh.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]