selon

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Giới từ[sửa]

selon /sə.lɔ̃/

  1. Tùy, theo, tùy theo.
    Selon ses forces — tùy (theo) sức
    Selon l’auteur — theo tác giả
    c’est selon — (thân mật) còn tùy xem
    selon que — tùy theo

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]