sikre

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å sikre
Hiện tại chỉ ngôi sikrer
Quá khứ sikra, sikret
Động tính từ quá khứ sikra, sikret
Động tính từ hiện tại

sikre

  1. Giữ an toàn, đảm bảo.
    Forsvaret skal sikre landets grenser.
    å sikre sin framtid
    å sikre et våpen — Khóa an toàn vũ khí.

Tham khảo[sửa]