an toàn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːn˧˧ twa̤ːn˨˩ aːŋ˧˥ twaːŋ˧˧ aːŋ˧˧ twaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːn˧˥ twan˧˧ aːn˧˥˧ twan˧˧

Từ nguyên[sửa]

an: yên; toàn: trọn vẹn

Tính từ[sửa]

an toàn

  1. Yên ổn, không còn sợ tai họa.
    Khu vực này rất an toàn.

Dịch[sửa]

Danh từ[sửa]

an toàn

  1. Sự Yên ổn.
    Chú ý đến sự an toàn lao động.
    An toàn là trên hết.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]