Bước tới nội dung

giữ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨʔɨ˧˥˧˩˨˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨ̰˩˧ɟɨ˧˩ɟɨ̰˨˨

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Việt,

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

giữ

  1. Có trong tay một vật mình chú ý không để rời khỏi mình.
    Say quá, không giữ nổi chén rượu.
    Giữ xe cho tôi bơm.
  2. Để cạnh mình, trong mình, và quan tâm đến cho khỏi mất, khỏi chuyển sang người khác, khỏi thay đổi.
    Ngồi giữ hành lý.
    Giữ cẩn thận công văn mật.
    Giữ lời hứa.
    Giữ độc quyền.
    Giữ.
    Nhân phẩm.
  3. Đề phòng sự thiệt thòi, tai hại.
    Giữ em cho cẩn thận kẻo em ngã.
    Giữ ngực cho ấm.
    Giữ nước giữ nhà.
  4. Làm cho dừng, ngừng lại, ở lại.
    Đắp bờ giữ nước.
  5. Gánh vác, đảm nhiệm.
    Giữ chức tổng thống.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Việt trung cổ

[sửa]

Động từ

[sửa]

giữ

  1. Giữ.
    giữ giàng
    gìn giữ
    giữ canh — canh gác
    giữ nhà — đứng gác căn nhà
    giữ cửa giữ nhà — đứng gác cả căn nhà
    giữ đậo — giữ đạo
    giữ đạo cho blọn — giữ đạo cho trọn
    giữ ngày lễ lạy — đi lễ buộc
    Đức thánh Anjo giữ mình. — Thiên Thần của Chúa canh giữ con.
    giữ mềnh — tự vệ
    giữ lễ nhít — đi lễ Chúa nhật
    noi giữ đạo Chúa — hoàn toàn giữ đạo Chúa
    giữ lểy — bảo vệ lấy
    lếy dấu thánh mà giữ mềnh — lấy thành tích mà tự vệ
    giữ nghĩa — ngoan đạo
    giữ mà đợng — lưu giữ trong đồ chứa đựng
    Dù mà có đạo sao᷄ le cu᷄̃ phải giữ. — Dù mà có đạo song cũng phải giữ.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]