silicium
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:etymology/specialized tại dòng 89: Internal error: Unrecognized bortype: learned. Vay mượn học tập từ tiếng Latinh Tân thời silicium, từ tiếng Latinh silex (“đá lửa”) + -ium.[1] Được đặt ra bởi British chemist Humphry Davy vào 1808
Danh từ
[sửa]silicium (không đếm được)
- (không còn dùng) Nguyên tố hóa học silic.
Tham khảo
[sửa]- ↑ “silicium, n.”, trong OED Online
, Oxford: Oxford University Press, ra mắt năm 2000.
Tiếng Đan Mạch
[sửa]| Nguyên tố hóa học | |
|---|---|
| Si | |
| Trước: aluminium (Al) | |
| Tiếp theo: fosfor (P) | |
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Latinh silex + -ium.
Danh từ
[sửa]silicium gt (xác định số ít siliciumLỗi Lua trong Mô_đun:String tại dòng 2: Không được gọi mô đun String, hãy gọi mô đun string!.et hoặc siliciumet, không dùng dạng số nhiều)
Biến cách
[sửa]| giống cái | số ít | |
|---|---|---|
| bất định | xác định | |
| danh cách | silicium | siliciummet siliciumet |
| sinh cách | siliciums | siliciummets siliciumets |
Tham khảo
[sửa]Tiếng Hà Lan
[sửa]| Nguyên tố hóa học | |
|---|---|
| Si | |
| Trước: aluminium (Al) | |
| Tiếp theo: fosfor (P) | |
Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Anh silicium, từ tiếng Latinh silicium, từ silex (“đá lửa”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]silicium gt (không đếm được)
- Silic (nguyên tố hóa học có số nguyên tử 14)
Từ liên hệ
[sửa]Tiếng Latinh
[sửa]| Nguyên tố hóa học | |
|---|---|
| Si | |
| Trước: aluminium (Al) | |
| Tiếp theo: phosphorus (P) | |
Từ nguyên
[sửa]Dẫn xuất từ silex, silicis (“đá lửa”) + -ium (hậu tố nguyên tố hóa học).
Cách phát âm
[sửa]- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /siˈli.ki.um/, [s̠ɪˈlʲɪkiʊ̃ˑ]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /siˈli.t͡ʃi.um/, [siˈliːt͡ʃium]
Danh từ
[sửa]silicium gt (sinh cách siliciī); biến cách kiểu 2
- Silic (nguyên tố hóa học 14).
Biến cách
[sửa]Danh từ biến cách kiểu 2 (neuter).
Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Latinh silicium, từ silex (“đá lửa”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]silicium gđ (số nhiều siliciums)
- Silic (nguyên tố hóa học, kí hiệu Si).
Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Lingala: siliki
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “silicium”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “silicium”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh Tân thời tiếng Anh
- Từ vay mượn học tập từ tiếng Latinh Tân thời tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh Tân thời tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Anh
- Từ tiếng Anh được Humphry Davy đặt ra
- Từ mới đặt tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Anh
- da:Nguyên tố hóa học
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Đan Mạch
- Từ có hậu tố -ium tiếng Đan Mạch
- Mục từ tiếng Đan Mạch
- Danh từ tiếng Đan Mạch
- Danh từ giống trung tiếng Đan Mạch
- nl:Nguyên tố hóa học
- Từ vay mượn từ tiếng Anh tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Hà Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan không đếm được
- Danh từ giống trung tiếng Hà Lan
- la:Nguyên tố hóa học
- tiếng Latinh term có hậu tố -ium
- tiếng Latinh entries referencing missing etymons
- Từ có hậu tố -ium (nguyên tố) tiếng Latinh
- Từ 4 âm tiết tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latinh
- Mục từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh có biến cách kiểu 2
- Danh từ giống trung tiếng Latinh có biến cách kiểu 2
- Danh từ tiếng Latinh có liên kết đỏ trong bảng biến tố của chúng
- Danh từ giống trung tiếng Latinh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ 3 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống đực tiếng Pháp
- fr:Nguyên tố hóa học
