Bước tới nội dung

sinécure

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /si.ne.kyʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
sinécure
/si.ne.kyʁ/
sinécures
/si.ne.kyʁ/

sinécure gc /si.ne.kyʁ/

  1. Chức vụ nhàn rỗi.
    ce n'est pas une sinécure — (thân mật) không phải việc tầm thường đâu

Tham khảo