sjikanere
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å sjikanere |
| Hiện tại chỉ ngôi | sjikanerer |
| Quá khứ | sjikanerte |
| Động tính từ quá khứ | sjikanert |
| Động tính từ hiện tại | — |
sjikanere
- Sự quấy nhiễu, làm phiền, nhục mạ, khủng bố.
- Representanten ble sjikanert på det groveste.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sjikanere”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)