Bước tới nội dung

skácet

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Séc

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ s- + kácet.

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

skácet h.thành

  1. Ngã.

Chia động từ

[sửa]
Bảng chia động từ của skácet
nguyên mẫu skácet, skáceti tính từ chủ động skácevší


danh từ mang tính động từ skácení tính từ bị động skácený
dạng hiện tạichỉ địnhmệnh lệnh
số ítsố nhiềusố ítsố nhiều
ngôi thứ nhất skácímskácímeskácejme
ngôi thứ hai skácíšskácíteskácejskácejte
ngôi thứ ba skácískácejí, skácí

Động từ skácet không có dạng thì hiện tại và các dạng đó chỉ sử dụng trong thì tương lai.

phân từphân từ quá khứphân từ bị động
số ítsố nhiềusố ítsố nhiều
giống đực động vật skácelskáceliskácenskáceni
giống đực bất động vật skácelyskáceny
giống cái skácelaskácena
giống trung skáceloskácelaskácenoskácena
phó động từ hiện tại quá khứ
giống đực số ít skácev
giống cái + giống trung số ít skácevši
số nhiều skácevše

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]