Bước tới nội dung

skjegg

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít skjegg skjegget
Số nhiều skjegg, skjegger skjegga, skjeggene

skjegg gđ

  1. Râu cằm, râu quai nón.
    Mannen lot skjegget gro.
    å ta skjegget — Cạo râu.
    skjegget på trærne — Thực vật bám vào thân cây lớn.
    skjegget på nøkkelen — Răng trong ổ khóa.
    smile i skjegget — Cười khẩy.
    å mumle i skjegget — Nói lầm bầm trong miệng.
    pavens skjegg — Chuyện vẩn vơ, không đâu vào đâu.

Từ dẫn xuất

Tham khảo