skrive

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å skrive
Hiện tại chỉ ngôi skriver
Quá khứ skreiv/skrev
Động tính từ quá khứ skre- vet
Động tính từ hiện tại

skrive

  1. Viết.
    å skrive et brev
    å skrive historie — Được ghi vào lịch sử.
    i skrivende stund — Trong thời điểm viết.
    å skrive (seg) noe bak øret — Ghi nhớ, ghi nhận điều gì.
    å skrive av noe — Sao lại, chép lại việc gì.
    å skrive noe inn — Ghi việc gì vào.
    å skrive ned noe — 1) Ghi lại việc gì. 2) Làm giảm giá, phá giá vật gì.
    å skrive om noe — 1) Viết về việc gì. 2) Viết và sửa lại việc gì.
    å skrive opp noe — 1) Ghi lại việc gì. 2) Tăng giá vật gì.
    å skrive på noe — Đang viết (truyện, bài báo...).
    å skrive — Bảo đảm.
    å skrive under — Ký tên.
    å skrive under på noe — Bảo đảm việc gì.
    Det kan du skrive opp! — Việc ấy bạn phải tin là chắc chắn!
    å skrive ut noe — Viết ra (toa thuốc, biên lai, chi phiếu...).
    å skrive ut noen — Viết giấy xuất viện cho ai.
    å skrive ut valg — Tổ chức bầu cử.
    å skrive ut skatter — Đánh thuế.
    å skrive seg for 500 kroner — Hứa tặng 500 kroner (vào mục đích gì).
  2. Sáng tác, viết.
    Dikteren skriver bøker.
    å skrive seg fra noe — Bắt nguồn từ việc gì.

Tham khảo[sửa]