sáng tác

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
saːŋ˧˥ taːk˧˥ʂa̰ːŋ˩˧ ta̰ːk˩˧ʂaːŋ˧˥ taːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaːŋ˩˩ taːk˩˩ʂa̰ːŋ˩˧ ta̰ːk˩˧

Động từ[sửa]

sáng tác

  1. Tạo dựng nên tác phẩm văn học, nghệ thuật.
    Sáng tác thơ, nhạc, kịch bản phim.

Tham khảo[sửa]