skru

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Dạng
Nguyên mẫu å skru
Hiện tại chỉ ngôi skrur
Quá khứ skrudde
Động tính từ quá khứ skrudd
Động tính từ hiện tại

skru

  1. Vặn, xoáy.
    å skru på klokken
    å skru fast en skrue
    å skru av noe — Cúp, ngắt, chận đứng việc gì.
    å skru på noe — Mở, làm việc gì /vật gì chạy, hoạt động.
    å skru prisene og lønningene opp — Tăng giá cả và lương.

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]