vặn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
va̰ʔn˨˩ja̰ŋ˨˨jaŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
van˨˨va̰n˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

vặn

  1. Xoắn mãi theo một chiều cho các sợi bện vào nhau.
    Vặn thừng.
  2. Khiến chuyển động theo một chiều để cho chặt.
    Vặn kim đồng hồ.
    Vặn khoá.
  3. Xoay bấc đèn dầu để cho ngọn lửa nhỏ đi hay lớn hơn.
    Ngọn đèn hoa kì vặn nhỏ bằng hạt đỗ (Nguyên Hồng)
  4. Trgt Nói hỏi dồn xemnắm vững tri thức hay không.
    Giám khảo hỏi.
    Thí sinh.

Tham khảo[sửa]