slåss
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å slåss |
| Hiện tại chỉ ngôi | slåss |
| Quá khứ | sloss |
| Động tính từ quá khứ | slåss |
| Động tính từ hiện tại | — |
slåss
- Đánh nhau.
- Guttene likte å slåss med hverandre.
- å slåss for livet
- s.m. — Cuộc ẩu đả.
Từ dẫn xuất
- (1) slåsskamp:
- (1) slåsskjempe gđc: Người hiếu chiến, thích ẩu đả.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “slåss”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)