thích
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰïk˧˥ | tʰḭ̈t˩˧ | tʰɨt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰïk˩˩ | tʰḭ̈k˩˧ | ||
Từ nguyên 1
[sửa]Động từ
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Latinh hóa
[sửa]thích
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 槭 (HV: túc).
Danh từ
[sửa](loại từ cây) thích
Từ nguyên 3
[sửa]Latinh hóa
[sửa]thích
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 4
[sửa]Latinh hóa
[sửa]thích
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 5
[sửa]Latinh hóa
[sửa]thích
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [tʰïk̟̚˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [tʰïk̟̚˦]
Động từ
[sửa]thích
- Đá.
Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Từ đồng âm tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Việt
- Latinh hóa tiếng Việt
- Âm đọc Hán-Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Trung Quốc tiếng Việt
- Danh từ có loại từ cây tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tày
- Động từ tiếng Tày