Bước tới nội dung

thích

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: thịch Thích

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰïk˧˥tʰḭ̈t˩˧tʰɨt˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰïk˩˩tʰḭ̈k˩˧

Từ nguyên 1

[sửa]

    Âm Hán-Việt của chữ Hán

    Động từ

    [sửa]

    thích (, )

    1. Có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì.
      Trái nghĩa: ghét
      Thích đi du lịch.
      Thích chơi thể thao.
      Thích xem ti vi.
      Mày người châu Á mà không thích cơm à!?
      Tao không làm không phải vì tao không làm được. Tao không làm vì tao không thích làm.
      Mình thích hát lắm !
      Ê, bồ thích nhỏ đó hả?
    Từ phái sinh
    [sửa]

    Latinh hóa

    [sửa]

    thích

    1. Âm đọc Hán-Việt của
    Từ phái sinh
    [sửa]

    Từ nguyên 2

    [sửa]

    Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc (HV: túc).

    Danh từ

    [sửa]

    (loại từ cây) thích

    1. Cây phong.
      Đồng nghĩa: phong

    Từ nguyên 3

    [sửa]

    Latinh hóa

    [sửa]

    thích

    1. Âm đọc Hán-Việt của
    Từ phái sinh
    [sửa]

    Từ nguyên 4

    [sửa]

    Latinh hóa

    [sửa]

    thích

    1. Âm đọc Hán-Việt của
    Từ phái sinh
    [sửa]

    Từ nguyên 5

    [sửa]

    Latinh hóa

    [sửa]

    thích

    1. Âm đọc Hán-Việt của
    Từ phái sinh
    [sửa]

    Tham khảo

    [sửa]
    • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

    Tiếng Tày

    [sửa]

    Cách phát âm

    [sửa]

    Động từ

    [sửa]

    thích

    1. Đá.

    Tham khảo

    [sửa]
    • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên