sladre
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å sladre |
| Hiện tại chỉ ngôi | sladrer |
| Quá khứ | sladra, sladret |
| Động tính từ quá khứ | sladra, sladret |
| Động tính từ hiện tại | — |
sladre
- Ngồi lê đôi mách, nói xấu, nói hành, gièm pha.
- De sladret om vær og vind.
- Han gikk rundt og sladret om sin nye nabo.
- Mách lẻo, hớt lẻo.
- Han sladret på kameratene sine.
Từ dẫn xuất
- (2) sladrehank gđ: Đứa mách lẻo, hớt lẻo.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sladre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)