gièm pha

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɛ̤m˨˩ faː˧˧jɛm˧˧ faː˧˥jɛm˨˩ faː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɛm˧˧ faː˧˥ɟɛm˧˧ faː˧˥˧

Xem thêm[sửa]

  1. Hỏi vợ thì cưới liền tay,.
    Chớ để lâu ngày lắm kẻ gièm pha. (tục ngữ)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]