slokne

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å slokne
Hiện tại chỉ ngôi slokner
Quá khứ slokna, sloknet; -a, sloknet
Động tính từ quá khứ
Động tính từ hiện tại

slokne

  1. Tắt dần, tàn lụi, tàn tạ.
    Ilden sloknet.
    Håpet/Gleden sloknet.
    Stjernene på himmelen slokner om dagen.
  2. Chết, tắt thở, từ trần.
    Mannen sloknet stille.

Tham khảo[sửa]