smarmy
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsmɑːr.mi/
| [ˈsmɑːr.mi] |
Tính từ
smarmy /ˈsmɑːr.mi/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thông tục) Xun xoe, nịnh nọt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “smarmy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)