smatte
Giao diện
Tiếng Na Uy
Động từ
| Dạng | |
| Nguyên mẫu | å smatte |
| Hiện tại chỉ ngôi | smatter |
| Quá khứ | smattai-et |
| Động tính từ quá khứ | smatta, smattet |
| Động tính từ hiện tại | — |
smatte
- Tắc lưỡi, chép môi, chép miệng.
- Han smatter når han spiser.
- å smatte på pipen
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “smatte”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)