snurpe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Dạng
Nguyên mẫu å snurpe
Hiện tại chỉ ngôi snurper
Quá khứ snurpa, snurpet
Động tính từ quá khứ snurpa, snurpet
Động tính từ hiện tại

snurpe

  1. Làm co rút, co lại. Chúm (môi, miệng).
    Hun snurpet sammen hullet i strømpen.
  2. Đánh bằng lưới kéo.
    Forrige natt ble det snurpet 100 hektoliter sild.

Tham khảo[sửa]