co rút

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ zut˧˥˧˥ ʐṵk˩˧˧˧ ɹuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥ ɹut˩˩˧˥˧ ɹṵt˩˧

Tính từ[sửa]

co rút

  1. Làm nhỏ hẹp lại.
    Lực co rút.
    Tính co rút của móng chân mèo.

Tham khảo[sửa]