co rút
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɔ˧˧ zut˧˥ | kɔ˧˥ ʐṵk˩˧ | kɔ˧˧ ɹuk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɔ˧˥ ɹut˩˩ | kɔ˧˥˧ ɹṵt˩˧ | ||
Tính từ
co rút
- Làm nhỏ hẹp lại.
- Lực co rút.
- Tính co rút của móng chân mèo.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “co rút”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Mường
[sửa]Tính từ
- (Mường Bi) co rút.
- Nằm co rút lãi cho khói chả.
- Nằm co rút lại cho khỏi lạnh.