soft-hearted
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsɔft.ˈhɑːr.təd/
Tính từ
soft-hearted /ˈsɔft.ˈhɑːr.təd/
- dễ thương cảm, đa cảm; từ tâm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “soft-hearted”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)