solist

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít solist solisten
Số nhiều solister solistene

solist

  1. Người độc tấu, độc xướng.
    Han var solist i Griegs konsert for klaver og orkester.

Tham khảo[sửa]