tấu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
təw˧˥tə̰w˩˧təw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
təw˩˩tə̰w˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tấu

    1. Tờ tấu với vua (nghĩa.
  1. Của I. ).
    Dâng tấu.
    1. Bài tấu (nghĩa.
  2. Của I. ).
    Đọc tấu.

Động từ[sửa]

tấu

  1. Biểu diễn một bản nhạc trước đông đảo người xem.
    Tấu sáo.
    Tấu đàn bầu.
  2. Biểu diễn một bài vănnội dung hài hước, châm biếm những thói hư tật xấu trong đời sống, kết hợp giữa trình bày lời và các động tác, cử chỉ.
    Tấu vui.
    Tiết mục tấu.
  3. Tâu với vua.
    Quỳ tấu trước ngai vàng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]