sparsommelig

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc sparsommelig
gt sparsommelig
Số nhiều sparsommelige
Cấp so sánh
cao

sparsommelig

  1. tính tiết kiệm, tằn tiện tiền bạc.
    De lever meget sparsommelig.
    Hun er sparsommelig anlagt.

Tham khảo[sửa]