spectroscopie
Giao diện
Tiếng Hà Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Âm thanh: (tập tin)
Danh từ
[sửa]spectroscopie gc (không đếm được)
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]spectroscopie gc (số nhiều spectroscopies)
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “spectroscopie”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “spectroscopie”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Tiếng Rumani
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Pháp spectroscopie. Tương đương với spectro- + -scopie.
Danh từ
[sửa]spectroscopie gc (không đếm được)
Biến cách
[sửa]| chỉ có số ít | bất định | xác định |
|---|---|---|
| danh cách-đối cách | spectroscopie | spectroscopia |
| sinh cách-dữ cách | spectroscopii | spectroscopiei |
| hô cách | spectroscopie, spectroscopio | |
Thể loại:
- Từ có tiền tố spectro- tiếng Hà Lan
- Từ có hậu tố -scopie tiếng Hà Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan không đếm được
- Danh từ giống cái tiếng Hà Lan
- nl:Phổ học
- Từ 4 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống cái tiếng Pháp
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Rumani
- Từ có tiền tố spectro- tiếng Rumani
- Từ có hậu tố -scopie tiếng Rumani
- Mục từ tiếng Rumani
- Danh từ tiếng Rumani
- Danh từ không đếm được tiếng Rumani
- Danh từ giống cái tiếng Rumani
