spesialisere
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å spesialisere |
| Hiện tại chỉ ngôi | spesialiser er |
| Quá khứ | -te |
| Động tính từ quá khứ | -t |
| Động tính từ hiện tại | — |
spesialisere
- Chuyên môn hóa, trở thành chuyên môn.
- Hun har spesialisert seg på studiet av sommerfugler.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “spesialisere”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)