spreng
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | spreng | sprengen, sprenget |
| Số nhiều | — | — |
spreng gđt
Từ dẫn xuất
- (1) sprengkulde gđc: Sự lạnh giá, băng giá.
- (1) sprenglærd : Thông thái.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “spreng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)