băng giá
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓaŋ˧˧ zaː˧˥ | ɓaŋ˧˥ ja̰ː˩˧ | ɓaŋ˧˧ jaː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaŋ˧˥ ɟaː˩˩ | ɓaŋ˧˥˧ ɟa̰ː˩˧ | ||
Danh từ
băng giá
Dịch
Tính từ
băng giá
- Lạnh đến mức như xung quanh có băng giá.
- Màn đêm băng giá.
- Nét mặt băng giá, không một chút cảm xúc.
Dịch
Tham khảo
“Băng giá”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam