Bước tới nội dung

støl

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít støl stølen
Số nhiều støler stølene

støl

  1. Nhà của mục tử ở trên núi.
    Til gården hørte det en stor støl på fjellet.

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc støl
gt stølt
Số nhiều støle
Cấp so sánh
cao

støl

  1. Ê ẩm, nhức mỏi (bắp thịt).
    Han var stiv og støl i hele kroppen.

Tham khảo