støte
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å støte |
| Hiện tại chỉ ngôi | støter |
| Quá khứ | støtte |
| Động tính từ quá khứ | støtt |
| Động tính từ hiện tại | — |
støte
- Đụng, va, tông.
- Bilen støtte mot et tre.
- Skipet støtte på grunn.
- å støte dolken i noe(n)
- å støte bort noen — Bác bỏ, loại bỏ ai.
- å støte sammen — Tông nhau, đụng nhau.
- å støte på noen — Tình cờ gặp ai.
- å støte ut noen — Loại ai ra ngoài.
- Làm thương tổn, mích lòng, xúc phạm.
- å støte noen
- å bli støtt
- å støte an mot noe — Làm thương tổn, xúc phạm đến việc gì.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “støte”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)