støtte
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | støtte | støtta, støtten |
| Số nhiều | støtter | støttene |
støtte gđc
- Sự trợ giúp, ủng hộ, tán trợ.
- Taleren fikk støtte fra uventet hold.
- å få økonomisk støtte av det offentlige
- Sự, vật đỡ, chống đỡ, nâng đỡ, dựa, tựa.
- å sette en støtte under bordet
- Tượng, pho tượng, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm.
- å reise en støtte over noe(n) stiv som en støtte
Từ dẫn xuất
- (3) gravstøtte: Mộ bia.
Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å støtte |
| Hiện tại chỉ ngôi | støtter |
| Quá khứ | støtta, støttet |
| Động tính từ quá khứ | støtta, støttet |
| Động tính từ hiện tại | — |
støtte
- L. Đỡ, chống đỡ, nâng đỡ. Dựa, tựa.
- Han støttet seg mot veggen.
- Kameratene støttet den sårede.
- å støtte hodet i hendene
- Trợ giúp, ủng hộ, tán trợ.
- å støtte et forslag
- Jeg støtter min datter med 500 kroner måneden under utdannelsen.
- å støtte en god sak — Trợ giúp tài chánh vào việc phải.
- å tre støttende til — Trợ giúp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “støtte”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)