standardisere
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å standardisere |
| Hiện tại chỉ ngôi | standardiserer |
| Quá khứ | standardiserte |
| Động tính từ quá khứ | standardisert |
| Động tính từ hiện tại | — |
standardisere
- Chuẩn định, tiêu chuẩn hóa, có cùng mẫu mực.
- standardiserte mål
- standardiserte prøver — Bài thi trắc nghiệm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “standardisere”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)