stemning

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

stemning gđc

Phương ngữ khác[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít stemning stemningen
Số nhiều stemninger stemningene

stemning

  1. Trạng thái, tình trạng, tình cảnh.
    Det lå en trolsk stemning over vannet.
    Det var høy/stor stemning på festen i går.
    å komme i stemning — Trở nên vui vẻ, vui sướng.
    å snu stemningen — Chuyển hướng dư luận.

Tham khảo[sửa]