Bước tới nội dung

trạng thái

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Phiên âm Hán-Việt của 狀態.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨa̰ːʔŋ˨˩ tʰaːj˧˥tʂa̰ːŋ˨˨ tʰa̰ːj˩˧tʂaːŋ˨˩˨ tʰaːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂaːŋ˨˨ tʰaːj˩˩tʂa̰ːŋ˨˨ tʰaːj˩˩tʂa̰ːŋ˨˨ tʰa̰ːj˩˧

Danh từ

[sửa]

trạng thái

  1. Cách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi.
    Các thiên thể ở trạng thái không ngừng chuyển động.
  2. (Vật lý học) Cách tồn tại của một vật tùy theo độ liên kết chặt chẽ hay lỏng lẻo giữa các phân tử của .
    Ba trạng thái của vật chất là các trạng thái rắn, lỏng và khí.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]