trạng thái
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨa̰ːʔŋ˨˩ tʰaːj˧˥ | tʂa̰ːŋ˨˨ tʰa̰ːj˩˧ | tʂaːŋ˨˩˨ tʰaːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂaːŋ˨˨ tʰaːj˩˩ | tʂa̰ːŋ˨˨ tʰaːj˩˩ | tʂa̰ːŋ˨˨ tʰa̰ːj˩˧ | |
Danh từ
trạng thái
- Cách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi.
- Các thiên thể ở trạng thái không ngừng chuyển động.
- (Vật lý học) Cách tồn tại của một vật tùy theo độ liên kết chặt chẽ hay lỏng lẻo giữa các phân tử của nó.
- Ba trạng thái của vật chất là các trạng thái rắn, lỏng và khí.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trạng thái”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)