stetoskop
Giao diện
Tiếng Na Uy
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | stetoskop | stetoskopet |
| Số nhiều | stetoskop, stetoskoper | stetoskopa, stetoskopene |
stetoskop gđ
- (Y) Ống nghe (của bác sĩ).
- Legene bruker stetoskop til å lytte på hjertet.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “stetoskop”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)