Bước tới nội dung

nghe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋɛ˧˧ŋɛ˧˥ŋɛ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋɛ˧˥ŋɛ˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

nghe

  1. Cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác.
    Nghe có tiếng gõ cửa.
    Không nghe thấy gì cả.
    Nghe nói rằng...
    Điều tai nghe mắt thấy.
  2. (Id.) Dùng tai chú ý để có thể nghe.
    Lắng nghe.
    Nghe giảng.
    Nghe hoà nhạc.
  3. Chođúnglàm theo lời.
    Nghe lời.
    Bảo không nghe.
  4. (Khẩu ngữ) Nghe có thể đồng ý, có thể chấp nhận được.
    Anh nói thế khó nghe lắm.
    Bài báo viết nghe được.
  5. cảm giác thấy.
    Nghe trong người dễ chịu.
    Mồ hôi thấm vào miệng nghe mằn mặn.
    Nghe có mùi thối.

Thán từ

[sửa]

nghe

  1. (Địa phương) Nhé.
    Em nhớ! Đi mạnh giỏi nghe con!

Dịch

[sửa]
cảm nhận
dùng tai chú ý
cho là đúng và làm theo lời

Phó từ

[sửa]

nghe

  1. (Địa phương) Nhé.
    Em nhớ! Đi mạnh giỏi nghe con!

Tham khảo

[sửa]