stim
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | stim | stimen, stimet |
| Số nhiều | stim, stimer | stima, stimene |
stim gđt
- Đám đông, số đông.
- De fant sild i store stimer.
- Folk kom til butikken i stimer.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “stim”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)