Bước tới nội dung

stinke

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Động từ

Dạng
Nguyên mẫu å stinke
Hiện tại chỉ ngôi stinker
Quá khứ stinka, stinket
Động tính từ quá khứ stinka, stinket
Động tính từ hiện tại —

stinke

  1. Xông mùi hôi thối, khó chịu.
    Det stinket ubeskrivelig av den råtne fisken.
    Selvros stinker.
    Lời tự tán dương khó ngửi.

Tham khảo