Bước tới nội dung

khó chịu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˥ ʨḭʔw˨˩kʰɔ̰˩˧ ʨḭw˨˨kʰɔ˧˥ ʨiw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˩˩ ʨiw˨˨˩˩ ʨḭw˨˨xɔ̰˩˧ ʨḭw˨˨

Tính từ

[sửa]

khó chịu

  1. Bức bối, không thoải mái.
    Trong người nghe khó chịu.
    Nó làm cho mọi người khó chịu.
    Khi thét lên là mọi người mới bị khó chịu.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]